Bạn cần thẻ hoàn tiền hay thẻ chức năng? Khó có được cả hai cùng lúc.
Thẻ crypto cho phép bạn chi tiêu stablecoin hoặc tài sản crypto như thẻ thông thường. Một con số trong quảng cáo không cho biết bạn thực sự trả bao nhiêu. Crypto Cards Info không bán thẻ; chúng tôi sắp xếp phí, tỷ giá, hạn mức, chức năng chuyển tiền và điều kiện hoàn tiền theo cùng một tiêu chuẩn để bạn tự quyết định.
Tính đến 11/10/2026 · Dựa trên tài liệu chính thức và đánh giá công khai
Vì sao có trang này
Quảng cáo thẻ crypto nào cũng hấp dẫn: “hoàn tiền tới 3%”, “phí 0%”, “không giới hạn”. Nhưng mỗi bên dùng một thước đo khác nhau, nên người dùng thường chọn thẻ trước khi biết cần so sánh gì.
Chúng tôi không chọn ra “thẻ tốt nhất”. Chúng tôi giúp bạn tự trả lời hai câu hỏi: tôi cần thẻ hoàn tiền hay thẻ chức năng, và tôi dùng thẻ crypto để làm gì?
Khi mục đích rõ ràng, danh sách sẽ tự thu hẹp và lựa chọn sáng suốt trở nên khả thi. Đó là mục đích duy nhất của trang này.
Thẻ crypto chia thành hai loại
KAST và Ether.fi Cash là thẻ chuyên hoàn tiền; Anytap Card là thẻ chuyên chức năng tập trung vào hạn mức và di chuyển tiền. Thiết kế cho mục đích khác nhau nên không thể cùng tối ưu.
Thẻ chuyên hoàn tiền
KAST · Ether.fi Cash
Tỷ lệ phụ thuộc hạng thành viên, phí thường niên hoặc staking.
Chi tiêu được tính hoàn tiền mỗi tháng có trần, chi nhiều hơn cũng không nhận thêm.
Tỷ lệ cao nhất cần phí thường niên (KAST) hoặc staking token (Ether.fi).
Hoàn tiền thường là khuyến mãi mà nhà cung cấp có thể thay đổi hoặc chấm dứt theo điều khoản. Năm 2026, KAST đã chuyển phần thưởng điểm/token sang hoàn tiền USD.
Thẻ chuyên chức năng
Anytap Card
Hạn mức công bố bằng số: thẻ vật lý 1.000.000 USD/tháng, 20.000 USD/giao dịch.
Chuyển tiền giữa thẻ, ví cá nhân và rút ra ví ngoài là chức năng của thẻ.
Không hoàn tiền nhưng cấu trúc phí đơn giản, dễ tính tổng chi phí.
Không có phần thưởng nên phí nạp 2% và phí thanh toán là chi phí thật. Người chi tiêu ít có thể thấy thẻ hoàn tiền rẻ hơn.
Ba thẻ được so sánh
KAST
Thẻ chuyên hoàn tiền
Hoàn tiền
1,5% / 2% / 3% theo hạng, bằng USD
Phí năm
0 / 1.000 / 10.000 USD
Phí tỷ giá
USD 0% · ngoài USD 0,5–1,75%
ATM
3 USD + 2%
Hạng cơ bản không phí năm, hoàn 1,5% trên 2.000 USD đầu mỗi tháng.
Con số quảng cáo thường chỉ là một khoản. Số tiền thật bạn trả là phí phát hành + phí năm + nạp + chuyển đổi + phí và chênh lệch tỷ giá + thanh toán nước ngoài + ATM, trừ đi khoản hoàn tiền thực nhận.
Khoản hoàn tiền bạn nghĩ mình kiếm được có thể chỉ là một phần chi phí bạn đã trả trước.